奋进 là gì?
奋进 [fèn jìn] có nghĩa là tiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu.
Nghĩa của từ 奋进 trong tiếng Việt
- tiến lên dũng cảm
- nỗ lực phấn đấu
Cách đọc và ghi nhớ 奋进
奋进 được đọc là fèn jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .