分类
phân loại
phân loại
分类 thường mang nghĩa “phân loại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 分类, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân loại học; hệ thống học
›分类理论fēn lèi lǐ lùnlý thuyết phân loại
›分频fēn pínchia sẻ tần số; phân chia băng tần sóng radio
›分馏fēn liúchưng cất phân đoạn
›分点fēn diǎnđiểm phân chia
›分头路fēn tóu lùđường rẽ ngôi (trong tóc)
›分类帐fēn lèi zhàngsổ cái; bảng tính
›分头fēn tóuriêng rẽ; từng người; tóc rẽ ngôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.