分解
phân giải; phân hủy; phá vỡ
phân giải; phân hủy; phá vỡ
分解 thường mang nghĩa “phân giải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 分解, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dị hóa (sinh học); quá trình phân hủy trao đổi chất và đào thải; chuyển hóa dị hóa
›分解作用fēn jiě zuò yòngsự phân hủy
›分角线fēn jiǎo xiàn(Đài Loan) tia phân giác
›分诉fēn sùkể lại; giải thích; tự biện hộ
›分裂组织fēn liè zǔ zhīnhóm ly khai; (thực vật) mô phân sinh
›分词fēn cíphân từ; phân đoạn từ
›分裂情感性障碍fēn liè qíng gǎn xìng zhàng àirối loạn phân liệt cảm xúc
›分说fēn shuōgiải thích (sự khác biệt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.