Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奋力奮力

fèn lì

奋力 là gì?

奋力 [fèn lì] có nghĩa là làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奋力 trong tiếng Việt

  1. làm hết sức mình
  2. không tiếc nỗ lực
  3. phấn đấu

Cách đọc và ghi nhớ 奋力

奋力 được đọc là fèn lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan