Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 46/73

风邪fēng xié

风邪: tà khí (y học cổ truyền)

Cụm từ
奉系军阀Fèng xì jūn fá

奉系军阀: phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
丰溪里Fēng xī lǐ

丰溪里: P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên

Cụm từ
奉新Fèng xīn

奉新: huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
奉辛比克党Fèng xīn bǐ kè dǎng

奉辛比克党: Funcinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)

Cụm từ
奉行fèng xíng

奉行: theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)

Cụm từ
风行fēng xíng

风行: trở nên thịnh hành; phổ biến; được ưa chuộng

Cụm từ
风行一时fēng xíng yī shí

风行一时: phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian

Cụm từ
奉新县Fèng xīn xiàn

奉新县: huyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
风信子fēng xìn zǐ

风信子: hoa dạ lan hương

Cụm từ
丰胸fēng xiōng

丰胸: xem 隆胸[long2 xiong1]

Cụm từ
逢凶化吉féng xiōng huà jí

逢凶化吉: biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Thành ngữ
俸恤fèng xù

俸恤: lương và lương hưu

Cụm từ
风穴fēng xué

风穴: hang gió

Cụm từ
风雅fēng yǎ

风雅: có văn hóa; tinh tế

Cụm từ
烽烟fēng yān

烽烟: đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa

Cụm từ
凤眼fèng yǎn

凤眼: mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng

Cụm từ
封檐板fēng yán bǎn

封檐板: tấm diềm mái; tấm che mưa; tấm mái hắt (xây dựng)

Cụm từ
烽烟遍地fēng yān biàn dì

烽烟遍地: đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
奉养fèng yǎng

奉养: chăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]

Cụm từ
凤阳Fèng yáng

凤阳: Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
凤阳县Fèng yáng Xiàn

凤阳县: Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
凤眼兰fèng yǎn lán

凤眼兰: lục bình

Cụm từ
烽烟四起fēng yān sì qǐ

烽烟四起: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

烽烟四起,战火纷飞: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
枫叶fēng yè

枫叶: lá phong

Cụm từ
封一fēng yī

封一: bìa trước

Cụm từ
封邑fēng yì

封邑: phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ (xưa)

Cụm từ
风衣fēng yī

风衣: áo gió; áo khoác chắn gió; áo khoác gió; LT:件[jian4]

Cụm từ
缝衣工人féng yī gōng rén

缝衣工人: công nhân may

Cụm từ
缝衣匠féng yī jiàng

缝衣匠: thợ may

Cụm từ
俸银fèng yín

俸银: lương chính thức

Cụm từ
封印fēng yìn

封印: niêm phong (trên phong bì)

Cụm từ
奉迎fèng yíng

奉迎: (kính ngữ) chào đón; nịnh nọt

Cụm từ
丰盈fēng yíng

丰盈: đầy đặn; phúng phính

Cụm từ
逢迎féng yíng

逢迎: nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp

Cụm từ
缝衣针féng yī zhēn

缝衣针: kim khâu

Cụm từ
丰衣足食fēng yī zú shí

丰衣足食: ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ

Thành ngữ
蜂拥fēng yōng

蜂拥: ùa vào; lũ lượt; chen chúc

Cụm từ
蜂涌fēng yǒng

蜂涌: ùa vào; tụ tập

Cụm từ
蜂拥而至fēng yōng ér zhì

蜂拥而至: kéo đến đông nghịt; ùa đến đó

Cụm từ
疯犹精fēng yóu jīng

疯犹精: (tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel

Tiếng lóng xã hội
风油精fēng yóu jīng

风油精: dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi

Cụm từ
冯友兰Féng Yǒu lán

冯友兰: Phùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc

Cụm từ
讽喻fěng yù

讽喻: ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm

Cụm từ
讽谕fěng yù

讽谕: biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
丰腴fēng yú

丰腴: đầy đặn; tròn trịa; nghĩa bóng: đất đai màu mỡ

Cụm từ
丰裕fēng yù

丰裕: khá giả; dư dả

Cụm từ
风喻fēng yù

风喻: xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
风谕fēng yù

风谕: xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
风雨fēng yǔ

风雨: gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ

Cụm từ
丰原Fēng yuán

丰原: Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
丰原市Fēng yuán Shì

丰原市: Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
风月fēng yuè

风月: lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)

Cụm từ
风雨晦冥fēng yǔ huì míng

风雨晦冥: điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风云fēng yún

风云: thời tiết; tình hình bất ổn

Cụm từ
风韵fēng yùn

风韵: duyên dáng; tao nhã; phong thái thanh lịch (thường nữ tính)

Cụm từ
风云变幻fēng yún biàn huàn

风云变幻: tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
风云人物fēng yún rén wù

风云人物: nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng

Thành ngữ
风韵犹存fēng yùn yóu cún

风韵犹存: (về người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn hấp dẫn

Cụm từ