Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
反犹太主义
fǎn Yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
反右运动
Fǎn yòu Yùn dòng

Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957

Cụm từ
反语
fǎn yǔ

mỉa mai

Cụm từ
梵语
Fàn yǔ

tiếng Phạn (ngôn ngữ)

Cụm từ
繁育
fán yù

nuôi dưỡng sinh sản

Cụm từ
反袁
fǎn Yuán

phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916

Cụm từ
烦冤
fán yuān

nản lòng; bối rối; đau khổ

Cụm từ
反袁斗争
fǎn Yuán dòu zhēng

cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa

Cụm từ
反袁运动
fǎn Yuán yùn dòng

phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống như 反袁鬥爭|反袁斗争[fan3 Yuan2 dou4 zheng1]

Cụm từ
翻越
fān yuè

vượt qua; vượt lên; vượt qua chướng ngại

Cụm từ
翻阅
fān yuè

đọc lướt; giở qua (một cuốn sách)

Cụm từ
反语法
fǎn yǔ fǎ

mỉa mai

Cụm từ
贩运
fàn yùn

vận chuyển (để bán); buôn lậu (thứ gì)

Cụm từ
翻云覆雨
fān yún fù yǔ

tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên định; làm tình

Thành ngữ
烦杂
fán zá

nhiều và lộn xộn; rối rắm

Cụm từ
繁杂
fán zá

nhiều; đa dạng

Cụm từ
烦躁
fán zào

bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên

Cụm từ
翻造
fān zào

xây lại; cải tạo

Cụm từ
反战
fǎn zhàn

phản chiến

Cụm từ
反掌
fǎn zhǎng

nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ

Cụm từ
反战抗议
fǎn zhàn kàng yì

biểu tình phản chiến

Cụm từ
反照
fǎn zhào

phản chiếu

Cụm từ
反照率
fǎn zhào lǜ

suất phản chiếu; albedo

Cụm từ
范缜
Fàn Zhěn

Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh

Cụm từ
藩镇
fān zhèn

nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]

Cụm từ
反正
fǎn zhèng

dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang

Cụm từ
反证
fǎn zhèng

bác bỏ; phản biện; phản chứng

Cụm từ
繁征博引
fán zhēng bó yǐn

một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn

Cụm từ
反证法
fǎn zhèng fǎ

phương pháp phản chứng

Cụm từ
反政府
fǎn zhèng fǔ

chống chính phủ (biểu tình)

Cụm từ