Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 45/73

凤头䴙䴘fèng tóu pì tī

凤头䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mào lớn (Podiceps cristatus)

Cụm từ
凤头潜鸭fèng tóu qián yā

凤头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Aythya fuligula)

Cụm từ
凤头雀莺fèng tóu què yīng

凤头雀莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào đuôi dài (Leptopoecile elegans)

Cụm từ
凤头雀嘴鹎fèng tóu què zuǐ bēi

凤头雀嘴鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào mỏ sẻ (Spizixos canifrons)

Cụm từ
凤头树燕fèng tóu shù yàn

凤头树燕: (loài chim ở Trung Quốc) yến cây mào (Hemiprocne coronata)

Cụm từ
凤头鹀fèng tóu wú

凤头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) loài séo mào (Emberiza lathami)

Cụm từ
凤头鹰fèng tóu yīng

凤头鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng mào (Accipiter trivirgatus)

Cụm từ
凤头鹰雕fèng tóu yīng diāo

凤头鹰雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng mào (Nisaetus cirrhatus)

Cụm từ
凤头鹦鹉fèng tóu yīng wǔ

凤头鹦鹉: vẹt mào (động vật học)

Cụm từ
封土fēng tǔ

封土: đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)

Cụm từ
风土fēng tǔ

风土: điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương

Cụm từ
风土人情fēng tǔ rén qíng

风土人情: điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ
分管fēn guǎn

分管: phụ trách; chịu trách nhiệm; đoạn rẽ nhánh

Cụm từ
分光fēn guāng

分光: (tiền tố) quang phổ

Cụm từ
分光光度法fēn guāng guāng dù fǎ

分光光度法: phương pháp đo quang phổ

Cụm từ
分光计fēn guāng jì

分光计: máy quang phổ

Cụm từ
分锅fēn guō

分锅: (phương ngữ) ra ở riêng; (thể thao, v.v.) phân tích lý do thất bại

Cụm từ
封王fēng wáng

封王: giành chức vô địch; (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử

Cụm từ
封网fēng wǎng

封网: chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới

Cụm từ
蜂王fēng wáng

蜂王: ong chúa

Cụm từ
蜂王浆fēng wáng jiāng

蜂王浆: sữa ong chúa

Cụm từ
蜂王精fēng wáng jīng

蜂王精: sữa ong chúa

Cụm từ
蜂王乳fēng wáng rǔ

蜂王乳: sữa ong chúa

Cụm từ
风味fēng wèi

风味: hương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt

Cụm từ
奉为圭臬fèng wéi guī niè

奉为圭臬: coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
凤尾蕨fèng wěi jué

凤尾蕨: dương xỉ phượng vĩ (dương xỉ thuộc chi Pteris); (đặc biệt) dương xỉ nhện (Pteris multifida)

Cụm từ
凤尾鱼fèng wěi yú

凤尾鱼: cá cơm

Cụm từ
凤尾竹fèng wěi zhú

凤尾竹: trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che

Cụm từ
风闻fēng wén

风闻: nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh

Cụm từ
蜂窝fēng wō

蜂窝: sáp ong; tổ ong

Cụm từ
蜂窝煤fēng wō méi

蜂窝煤: than tổ ong hình lục giác

Cụm từ
蜂窝组织fēng wō zǔ zhī

蜂窝组织: (sinh lý) mô liên kết thưa; mô tế bào

Cụm từ
逢俉féng wú

逢俉: gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ

Cụm từ
风物fēng wù

风物: phong cảnh; cảnh sắc

Cụm từ
冯武Féng Wǔ

冯武: Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮竇伯|冯窦伯[Feng2 Dou4 bo2]

Cụm từ
奉系Fèng xì

奉系: phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ
缝隙fèng xì

缝隙: khe hở nhỏ; kẽ hở

Cụm từ
丰溪Fēng xī

丰溪: Fengxi, tên địa danh phổ biến; P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên

Danh từ riêng
奉献fèng xiàn

奉献: cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy

Cụm từ
奉现fèng xiàn

奉现: dâng hiến

Cụm từ
奉贤Fèng xián

奉贤: quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
峰线fēng xiàn

峰线: đường rặng núi

Cụm từ
缝线féng xiàn

缝线: chỉ khâu; chỉ phẫu thuật

Cụm từ
丰县Fēng xiàn

丰县: huyện Phong, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
风险fēng xiǎn

风险: rủi ro; mối nguy

Cụm từ
凤县Fèng Xiàn

凤县: huyện Phong, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
蜂箱fēng xiāng

蜂箱: tổ ong

Cụm từ
风向fēng xiàng

风向: hướng gió; chiều gió thổi; nghĩa bóng: xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán); tình hình đang phát triển; chuyển biến sự việc

Cụm từ
风箱fēng xiāng

风箱: ống bễ

Cụm từ
凤翔Fèng xiáng

凤翔: huyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
风向标fēng xiàng biāo

风向标: chong chóng; gáo cánh quạt; chong chóng gió; túi gió

Cụm từ
枫香木fēng xiāng mù

枫香木: cây phong hương (Liquidambar formosana)

Cụm từ
枫香树fēng xiāng shù

枫香树: cây dầu thơm Trung Quốc (Liquidambar formosana)

Cụm từ
风险管理fēng xiǎn guǎn lǐ

风险管理: quản lý rủi ro

Cụm từ
风险估计fēng xiǎn gū jì

风险估计: đánh giá rủi ro

Cụm từ
凤翔县Fèng xiáng Xiàn

凤翔县: huyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
凤仙花fèng xiān huā

凤仙花: cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ

Cụm từ
奉献精神fèng xiàn jīng shén

奉献精神: tinh thần cống hiến; tận tụy

Cụm từ
奉贤区Fèng xián qū

奉贤区: quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
风险投资fēng xiǎn tóu zī

风险投资: đầu tư vốn mạo hiểm

Cụm từ