Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
反义
fǎn yì

trái nghĩa; (di truyền) antisense

Cụm từ
犯意
fàn yì

ý định phạm tội

Cụm từ
翻译
fān yì

dịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
反义词
fǎn yì cí

từ phản nghĩa

Cụm từ
翻一番
fān yī fān

tăng 100%; gấp đôi

Cụm từ
翻译家
fān yì jiā

người dịch (văn bản)

Cụm từ
泛音
fàn yīn

hòa âm; một âm hài

Cụm từ
翻印
fān yìn

in ấn lại (thường là không có sự cho phép)

Cụm từ
反应
fǎn yìng

phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
反映
fǎn yìng

phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả

Cụm từ
反英
fǎn Yīng

chống Anh

Cụm từ
贩婴
fàn yīng

buôn bán trẻ em

Cụm từ
反应堆
fǎn yìng duī

lò phản ứng

Cụm từ
反应堆燃料元件
fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn

thành phần nhiên liệu

Cụm từ
反应堆芯
fǎn yìng duī xīn

tâm lò phản ứng

Cụm từ
反应锅
fǎn yìng guō

(kỹ thuật hóa học) bình phản ứng; bể phản ứng

Cụm từ
反应炉
fǎn yìng lú

(hạt nhân, v.v.) lò phản ứng

Cụm từ
反映论
fǎn yìng lùn

lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất

Cụm từ
反应式
fǎn yìng shì

phương trình phản ứng hóa học

Cụm từ
反应时
fǎn yìng shí

thời gian phản hồi

Cụm từ
反应时间
fǎn yìng shí jiān

(công nghệ) thời gian phản hồi

Cụm từ
反英雄
fǎn yīng xióng

phản anh hùng

Cụm từ
翻译者
fān yì zhě

người dịch; phiên dịch viên

Cụm từ
反义字
fǎn yì zì

chữ có nghĩa trái ngược; phản nghĩa; chữ đối lập

Cụm từ
凡庸
fán yōng

bình thường; tầm thường

Cụm từ
翻涌
fān yǒng

cuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)

Cụm từ
反用换流器
fǎn yòng huàn liú qì

bộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại

Cụm từ
反右
fǎn yòu

phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派鬥爭|反右派斗争[Fan3 you4 pai4 Dou4 zheng1]

Viết tắt
烦忧
fán yōu

lo lắng; phiền muộn

Cụm từ
反右派斗争
Fǎn yòu pài Dòu zhēng

Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957

Cụm từ