凤尾鱼
cá cơm
cá cơm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dương xỉ phượng vĩ (dương xỉ thuộc chi Pteris); (đặc biệt) dương xỉ nhện (Pteris multifida)
›凤山Fèng shānhuyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
›凤尾竹fèng wěi zhútrúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che
›凤山市Fèng shān shìthành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
›凤城市Fèng chéng shìPhong Thành, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh
›凤山县Fèng shān xiànhuyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›凤城Fèng chénghuyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh
›凤冈Fèng gānghuyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.