封网 là gì?
封网 [fēng wǎng] có nghĩa là chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới.
Nghĩa của từ 封网 trong tiếng Việt
- chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
- (tin học) phong tỏa mạng lưới
Cách đọc và ghi nhớ 封网
封网 được đọc là fēng wǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .