封网
chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)
›封号fēng hào(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
›封圣fēng shèng(Công giáo) phong thánh
›封神演义Fēng shén Yǎn yìPhong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên…
›封神榜Fēng shén BǎngPhong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu…
›封装fēng zhuāngđóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong
›封皮fēng pílớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)
›封爵fēng juéphong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.