Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风物風物

fēng wù

风物 là gì?

风物 [fēng wù] có nghĩa là phong cảnh; cảnh sắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风物 trong tiếng Việt

  1. phong cảnh
  2. cảnh sắc

Cách đọc và ghi nhớ 风物

风物 được đọc là fēng wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phong cảnh; cảnh sắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan