奉系
phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
›奉贤Fèng xiánquận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải
›奉贤区Fèng xián qūquận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải
›奉辛比克党Fèng xīn bǐ kè dǎngFuncinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)
›奉节县Fèng jié XiànFengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›奉节Fèng jiéFengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›奉职fèng zhítận tụy với nhiệm vụ
›奉祀fèng sìthờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.