凤仙花
cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ
cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim giẽ nước (Gallicrex cinerea)
›凤凰fèng huángphượng hoàng
›凤凰古城Fèng huáng Gǔ chéngCổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản…
›凤凰城Fèng huáng chéngthành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]
›凤凰座Fèng huáng zuòChòm sao Phượng Hoàng
›凤凰县Fèng huáng XiànHuyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›凤凰号Fèng huáng HàoPhoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA
›凤台Fèng táiPhụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.