Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
封土

fēng tǔ

封土 là gì?

封土 [fēng tǔ] có nghĩa là đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 封土 trong tiếng Việt

  1. đắp đất (để đóng mộ)
  2. mô đất (phủ lên mộ)

Cách đọc và ghi nhớ 封土

封土 được đọc là fēng tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan