Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
法度
fǎ dù

(a) luật

Cụm từ
发端
fā duān

bắt nguồn; khởi đầu; bắt đầu; nguồn gốc

Cụm từ
发短信
fā duǎn xìn

nhắn tin; gửi tin nhắn SMS

Cụm từ
法尔卡什
Fǎ ěr kǎ shí

Farkas (tên tiếng Hungary)

Cụm từ
发放
fā fàng

cung cấp; phát; cấp phát

Cụm từ
发奋
fā fèn

nỗ lực; thúc đẩy điều gì; làm việc chăm chỉ

Cụm từ
发愤
fā fèn

nỗ lực quyết tâm

Cụm từ
发粉
fā fěn

bột nở

Cụm từ
发疯
fā fēng

phát điên; phát cuồng; mất trí

Cụm từ
罚俸
fá fèng

bị mất lương

Cụm từ
发奋图强
fā fèn tú qiáng

nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên

Thành ngữ
发愤图强
fā fèn tú qiáng

quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
发愤忘食
fā fèn wàng shí

cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
发奋有为
fā fèn yǒu wéi

thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)

Thành ngữ
法服
fǎ fú

xem 法衣[fa3 yi1]

Cụm từ
发福
fā fú

tăng cân; bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)

Cụm từ
发改委
Fā gǎi wěi

viết tắt của 國家發展和改革委員會|国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003

Viết tắt
发绀
fā gàn

chứng tím tái (da xanh tím do thiếu oxy trong máu)

Cụm từ
发稿
fā gǎo

(nhà xuất bản) gửi bản thảo đến nhà in; (nhà báo) gửi bài viết

Cụm từ
发给
fā gěi

cấp; phát; phân phối

Cụm từ
发工资日
fā gōng zī rì

ngày lĩnh lương

Cụm từ
发箍
fà gū

băng đô

Cụm từ
法官
fǎ guān

thẩm phán (trong tòa án)

Cụm từ
发光
fā guāng

phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang

Cụm từ
发光二极管
fā guāng èr jí guǎn

đi-ốt phát quang; LED

Cụm từ
发光二极体
fā guāng èr jí tǐ

đi-ốt phát quang (LED) (Đài Loan)

Cụm từ
发光强度
fā guāng qiáng dù

cường độ phát sáng

Cụm từ
发冠卷尾
fà guān juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mào (Dicrurus hottentottus)

Cụm từ
法规
fǎ guī

luật pháp; đạo luật

Cụm từ
罚跪
fá guì

bị phạt quỳ trong thời gian dài

Cụm từ