Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 4/73

法克fǎ kè

法克: fuck (từ mượn)

Cụm từ
发棵fā kē

发棵: đâm chồi

Cụm từ
法库Fǎ kù

法库: huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
罚款fá kuǎn

罚款: phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)

Cụm từ
发狂fā kuáng

发狂: điên; cuồng; điên cuồng

Cụm từ
发困fā kùn

发困: buồn ngủ

Cụm từ
法库县Fǎ kù xiàn

法库县: huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
法拉fǎ lā

法拉: farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)

Cụm từ
发蜡fà là

发蜡: sáp vuốt tóc

Cụm từ
法拉第Fǎ lā dì

法拉第: Faraday (tên gọi); Michael Faraday (1791-1867), nhà vật lý thực nghiệm người Anh nổi bật trong phát triển điện học

Cụm từ
法拉利Fǎ lā lì

法拉利: Ferrari

Cụm từ
法兰fǎ lán

法兰: mặt bích (từ mượn)

Cụm từ
法兰德斯Fǎ lán dé sī

法兰德斯: Vùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]

Cụm từ
法郎fǎ láng

法郎: franc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
珐琅fà láng

珐琅: men (sứ), lớp men phủ

Cụm từ
发廊fà láng

发廊: salon tóc; tiệm làm tóc; LT:家[jia1],間|间[jian1]

Cụm từ
珐琅质fà láng zhì

珐琅质: men răng

Cụm từ
法兰克Fǎ lán kè

法兰克: người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)

Cụm từ
法兰克福Fǎ lán kè fú

法兰克福: Frankfurt (Germany)

Cụm từ
法兰克福车展Fǎ lán kè fú Chē zhǎn

法兰克福车展: Triển lãm ô tô Frankfurt

Cụm từ
法兰克福汇报Fǎ lán kè fú Huì bào

法兰克福汇报: Frankfurter Allgemeine Zeitung

Cụm từ
法兰克福学派Fǎ lán kè fú Xué pài

法兰克福学派: Trường phái Frankfurt

Cụm từ
法兰克福证券交易所Fǎ lán kè fú Zhèng quàn jiāo yì suǒ

法兰克福证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

Cụm từ
法兰克林Fǎ lán kè lín

法兰克林: Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)

Cụm từ
法兰绒fǎ lán róng

法兰绒: vải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]

Cụm từ
法兰斯Fǎ lán sī

法兰斯: Pháp (chuyển âm phiên âm)

Cụm từ
法兰西Fǎ lán xī

法兰西: Pháp

Cụm từ
法兰西斯Fǎ lán xī sī

法兰西斯: Francis (tên)

Cụm từ
法兰西斯·斐迪南Fǎ lán xī sī · Fěi dí nán

法兰西斯·斐迪南: Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
法兰西斯·培根Fǎ lán xī sī · Péi gēn

法兰西斯·培根: Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai

Cụm từ
法兰西体育场Fǎ lán xī Tǐ yù chǎng

法兰西体育场: Sân vận động Stade de France

Cụm từ
法老fǎ lǎo

法老: pharaon (từ mượn)

Cụm từ
发牢骚fā láo sāo

发牢骚: phàn nàn; càu nhàu

Cụm từ
法拉盛Fǎ lā shèng

法拉盛: Phố Tàu Flushing, khu vực chủ yếu là người Hoa và Hàn ở Queens, thành phố New York

Cụm từ
发冷fā lěng

发冷: cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc); cảm thấy lạnh (như một triệu chứng lâm sàng)

Cụm từ
发愣fā lèng

发愣: ngẩn người; đờ đẫn

Cụm từ
法勒斯Fǎ lè sī

法勒斯: Phares (con của Giu-đa)

Cụm từ
乏力fá lì

乏力: thiếu sức mạnh; yếu; kiệt quệ; không đủ khả năng

Cụm từ
法力fǎ lì

法力: pháp lực

Cụm từ
法理fǎ lǐ

法理: nguyên tắc pháp lý; pháp lý học

Cụm từ
发力fā lì

发力: gắng sức; áp dụng lực; (của doanh nghiệp, v.v.) tạo đà; thể hiện mạnh mẽ

Cụm từ
发亮fā liàng

发亮: tỏa sáng; bóng loáng

Cụm từ
法令fǎ lìng

法令: sắc lệnh; quy định

Cụm từ
发令fā lìng

发令: ra lệnh

Cụm từ
发令枪fā lìng qiāng

发令枪: súng lệnh

Cụm từ
法令纹fǎ lìng wén

法令纹: nếp gấp mũi má; đường cười; nếp nhăn cười

Cụm từ
法利赛人Fǎ lì sài rén

法利赛人: Người Pha-ri-si

Cụm từ
发绺fà liǔ

发绺: lọn tóc; tóc dreadlock

Cụm từ
法隆寺Fǎ lōng sì

法隆寺: Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)

Cụm từ
发聋振聩fā lóng zhèn kuì

发聋振聩: nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ

Thành ngữ
法鲁克Fǎ lǔ kè

法鲁克: Farouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952

Cụm từ
法轮Fǎ lún

法轮: bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo

Cụm từ
法轮常转Fǎ lún cháng zhuàn

法轮常转: Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ

Thành ngữ
法轮大法Fǎ lún Dà fǎ

法轮大法: một tên gọi khác của 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]

Cụm từ
法轮功Fǎ lún gōng

法轮功: Pháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)

Cụm từ
发落fā luò

发落: xử lý (một người phạm lỗi)

Cụm từ
法罗群岛Fǎ luó Qún dǎo

法罗群岛: Quần đảo Faroe

Cụm từ
法律fǎ lǜ

法律: pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]

Cụm từ
法律约束力fǎ lǜ yuē shù lì

法律约束力: hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)

Cụm từ
法律责任fǎ lǜ zé rèn

法律责任: trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm

Cụm từ