Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 6/73

fān

藩: hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]

Từ vựng
fán

蘩: cây ngải Artemisia stellariana

Từ vựng
fán

蠜: cyrtophyllus sp

Từ vựng
fàn

贩: kinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong

Từ vựng
fán

蹯: móng vuốt của động vật

Từ vựng
fǎn

返: trở về

Từ vựng
fán

钒: vanadi (hóa học)

Từ vựng
𫔍fán

𫔍: vanadi

Từ vựng
fān

帆: phi nước đại; phát âm ở Đài Loan là [fan2]; biến thể của 帆[fan1]

Từ vựng
fān

翻: biến thể của 翻[fan1]

Từ vựng
fàn

饭: cơm đã nấu; LT:碗[wan3]; bữa ăn; LT:頓|顿[dun4]; (từ mượn) fan; người hâm mộ

Từ vựng
fàn

飰: biến thể cũ của 飯|饭[fan4]

Từ vựng
fǎn

魬: cá bơn hoặc cá bềnh bự

Từ vựng
𬸪fán

𬸪: gà nước; gallinula

Từ vựng
犯案fàn àn

犯案: phạm tội hoặc vi phạm

Cụm từ
发难fā nàn

发难: nổi dậy phản kháng; nêu câu hỏi khó

Cụm từ
翻案fān àn

翻案: lật ngược bản án; đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử

Cụm từ
反安慰剂fǎn ān wèi jì

反安慰剂: nocebo

Cụm từ
凡百fán bǎi

凡百: tất cả; mọi thứ; toàn bộ

Cụm từ
反白fǎn bái

反白: chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)

Cụm từ
梵呗fàn bài

梵呗: (Phật giáo) tụng kinh

Cụm từ
泛白fàn bái

泛白: bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt

Cụm từ
反败为胜fǎn bài wéi shèng

反败为胜: chuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế

Thành ngữ
翻白眼fān bái yǎn

翻白眼: đảo mắt

Cụm từ
帆板fān bǎn

帆板: ván buồm; lướt ván buồm

Cụm từ
翻版fān bǎn

翻版: tái bản; tái sản xuất; bản sao lậu; (nghĩa bóng) bắt chước; bản sao y hệt; bản sao

Cụm từ
翻版碟fān bǎn dié

翻版碟: bản sao đĩa DVD; DVD lậu

Cụm từ
番邦fān bāng

番邦: (cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ

Cụm từ
翻倍fān bèi

翻倍: tăng gấp đôi

Cụm từ
帆背潜鸭fān bèi qián yā

帆背潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Aythya valisineria)

Cụm từ
范本fàn běn

范本: mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template

Cụm từ
繁本fán běn

繁本: phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt

Cụm từ
翻本fān běn

翻本: gỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)

Cụm từ
反比fǎn bǐ

反比: tỷ lệ nghịch; tỷ số nghịch

Cụm từ
翻遍fān biàn

翻遍: lục tung; lật từng cái; lục soát

Cụm từ
犯病fàn bìng

犯病: phát bệnh

Cụm từ
反驳fǎn bó

反驳: phản bác; bác bỏ

Cụm từ
繁博fán bó

繁博: nhiều và rộng

Cụm từ
反哺fǎn bǔ

反哺: nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn

Cụm từ
帆布fān bù

帆布: vải bạt; vải buồm

Cụm từ
犯不上fàn bu shàng

犯不上: xem 犯不著|犯不着[fan4 bu5 zhao2]

Cụm từ
帆布鞋fān bù xié

帆布鞋: giày vải

Cụm từ
犯不着fàn bu zháo

犯不着: không đáng

Cụm từ
番菜fān cài

番菜: (cũ) đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc

Cụm từ
饭菜fàn cài

饭菜: đồ ăn

Cụm từ
反侧fǎn cè

反侧: trằn trọc và lăn lộn

Cụm từ
梵册贝叶fàn cè bèi yè

梵册贝叶: Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo

Thành ngữ
反差fǎn chā

反差: tương phản; chênh lệch

Cụm từ
梵刹Fàn chà

梵刹: chùa Phật giáo; tu viện

Cụm từ
反铲fǎn chǎn

反铲: xe xúc ngược

Cụm từ
反常fǎn cháng

反常: bất thường; khác thường

Cụm từ
繁昌Fán chāng

繁昌: Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
翻唱fān chàng

翻唱: hát lại (một bài hát đã thu trước); phiên bản cover (của một bài hát)

Cụm từ
繁昌区Fán chāng Qū

繁昌区: Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌县Fán chāng xiàn

繁昌县: huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy

Cụm từ
反超fǎn chāo

反超: lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu

Cụm từ
翻炒fān chǎo

翻炒: xào

Cụm từ
返潮fǎn cháo

返潮: (quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)

Cụm từ
翻车fān chē

翻车: (của phương tiện) bị lật; (nghĩa bóng) gặp sự cố; thất bại

Cụm từ
凡尘fán chén

凡尘: cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo); chốn trần gian

Cụm từ