法律
pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
法律 thường mang nghĩa “pháp luật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 法律 cùng cụm 法律责任 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chế tài pháp luật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật
›法律约束力fǎ lǜ yuē shù lìhiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)
›法式色拉酱Fǎ shì sè lā jiàngnước sốt Pháp
›法式fǎ shìquy tắc; phương pháp; hình mẫu
›法律责任fǎ lǜ zé rèntrách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
›法度fǎ dù(a) luật
›法币fǎ bìPháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948
›法拍fǎ pāiđấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.