Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 3/73
法棍: bánh mì baguette
法国: Pháp; người Pháp
法国百合: cây a-ti-sô
法国长棍: bánh mì baguette
法国大革命: Cách mạng Pháp (1789-1799)
法国革命: Cách mạng Pháp (1789)
法国航空: Hãng hàng không Air France
法国航空公司: Hãng hàng không Air France
法国号: kèn cor Pháp
发国难财: trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn
法国人: người Pháp
法国梧桐: cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)
法海: Pháp Hải, tên của nhà sư Phật giáo độc ác trong Tale of the White Snake 白蛇傳|白蛇传[Bai2 she2 Zhuan4]
发汗: đổ mồ hôi
法航: Hãng hàng không Pháp
法号: pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
发好人卡: (tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
发号施令: ra oai sai khiến (thành ngữ)
法赫德: Vua Fahd của Ả Rập Xê Út
发横财: phát tài; phát đạt; kiếm tiền dễ dàng; tư lợi
发红: đỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ
发喉急: nổi giận
法华经: Kinh Pháp Hoa
罚锾: tiền phạt
发慌: trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng
法会: đại lễ tôn giáo (Phật giáo)
发回: gửi trả lại; trả về
发挥: phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển (một ý tưởng); khai triển (một chủ đề)
发昏: bị ngất
发火: bắt lửa; cháy; kích nổ; nổi giận
发货: giao hàng; gửi hàng
法纪: pháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật
发急: lo lắng; sốt ruột; trở nên lo âu
发积: xem 發跡|发迹[fa1 ji4]
发迹: tạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
发髻: tóc búi hoặc cuộn
法家: trường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin rằng hòa hợp xã hội chỉ có thể đạt…
发家: gây dựng gia sản; trở nên giàu có; trở nên thịnh vượng
发夹: kẹp tóc
发奖: trao giải
发件人: người gửi (thư hoặc email)
发交: phát hành và giao (cho người dân)
发酵: lên men; (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ; diễn ra; phát triển
酦酵: biến thể của 發酵|发酵[fa1 jiao4]
发脚: một lọn tóc
发胶: gel vuốt tóc
罚金: phạt tiền; bị mất tiền
法警: cảnh sát tư pháp
发窘: cảm thấy lúng túng; bối rối; ngượng ngùng
罚酒: uống rượu do thua cá cược
发酒疯: say xỉn làm loạn
发际线: đường chân tóc
发卷: lô cuốn tóc; lọn tóc
发掘: khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá; khai thác
发觉: nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
法军: quân đội Pháp
发卡: phát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ
发刊: xuất bản; phát hành (một tài liệu)
发刊词: lời nói đầu; lời tựa (cho một ấn phẩm)
伐柯: (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ