Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
法棍
Fǎ gùn

bánh mì baguette

Cụm từ
法国
Fǎ guó

Pháp; người Pháp

Cụm từ
法国百合
Fǎ guó bǎi hé

cây a-ti-sô

Cụm từ
法国长棍
Fǎ guó cháng gùn

bánh mì baguette

Cụm từ
法国大革命
Fǎ guó Dà gé mìng

Cách mạng Pháp (1789-1799)

Cụm từ
法国革命
Fǎ guó Gé mìng

Cách mạng Pháp (1789)

Cụm từ
法国航空
Fǎ guó Háng kōng

Hãng hàng không Air France

Cụm từ
法国航空公司
Fǎ guó Háng kōng Gōng sī

Hãng hàng không Air France

Cụm từ
法国号
Fǎ guó hào

kèn cor Pháp

Cụm từ
发国难财
fā guó nàn cái

trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn

Cụm từ
法国人
Fǎ guó rén

người Pháp

Cụm từ
法国梧桐
fǎ guó wú tóng

cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)

Cụm từ
法海
Fǎ hǎi

Pháp Hải, tên của nhà sư Phật giáo độc ác trong Tale of the White Snake 白蛇傳|白蛇传[Bai2 she2 Zhuan4]

Cụm từ
发汗
fā hàn

đổ mồ hôi

Cụm từ
法航
Fǎ háng

Hãng hàng không Pháp

Cụm từ
法号
fǎ hào

pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)

Cụm từ
发好人卡
fā hǎo rén kǎ

(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")

Tiếng lóng xã hội
发号施令
fā hào shī lìng

ra oai sai khiến (thành ngữ)

Thành ngữ
法赫德
Fǎ hè dé

Vua Fahd của Ả Rập Xê Út

Cụm từ
发横财
fā hèng cái

phát tài; phát đạt; kiếm tiền dễ dàng; tư lợi

Cụm từ
发红
fā hóng

đỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ

Cụm từ
发喉急
fā hóu jí

nổi giận

Cụm từ
法华经
Fǎ huá jīng

Kinh Pháp Hoa

Cụm từ
罚锾
fá huán

tiền phạt

Cụm từ
发慌
fā huāng

trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng

Cụm từ
法会
fǎ huì

đại lễ tôn giáo (Phật giáo)

Cụm từ
发回
fā huí

gửi trả lại; trả về

Cụm từ
发挥
fā huī

phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển (một ý tưởng); khai triển (một chủ đề)

Cụm từ
发昏
fā hūn

bị ngất

Cụm từ
发火
fā huǒ

bắt lửa; cháy; kích nổ; nổi giận

Cụm từ