Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bánh mì baguette
Pháp; người Pháp
cây a-ti-sô
bánh mì baguette
Cách mạng Pháp (1789-1799)
Cách mạng Pháp (1789)
Hãng hàng không Air France
Hãng hàng không Air France
kèn cor Pháp
trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn
người Pháp
cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)
Pháp Hải, tên của nhà sư Phật giáo độc ác trong Tale of the White Snake 白蛇傳|白蛇传[Bai2 she2 Zhuan4]
đổ mồ hôi
Hãng hàng không Pháp
pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)
(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
ra oai sai khiến (thành ngữ)
Vua Fahd của Ả Rập Xê Út
phát tài; phát đạt; kiếm tiền dễ dàng; tư lợi
đỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ
nổi giận
Kinh Pháp Hoa
tiền phạt
trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng
đại lễ tôn giáo (Phật giáo)
gửi trả lại; trả về
phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển (một ý tưởng); khai triển (một chủ đề)
bị ngất
bắt lửa; cháy; kích nổ; nổi giận