Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
发榜
fā bǎng

công bố danh sách thí sinh trúng tuyển

Cụm từ
法宝
fǎ bǎo

giáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.; (Đạo giáo) pháp khí; bùa; chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả; đũa phép

Cụm từ
发包
fā bāo

giao thầu

Cụm từ
发报
fā bào

gửi tin nhắn

Cụm từ
发包
fà bāo

tóc búi giả

Cụm từ
发报人
fā bào rén

người gửi (tin nhắn)

Cụm từ
法币
fǎ bì

Pháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948

Cụm từ
发辫
fà biàn

tóc tết

Cụm từ
发表
fā biǎo

phát hành; công bố

Cụm từ
发飙
fā biāo

nổi khùng; hành động một cách bạo lực

Cụm từ
发表会
fā biǎo huì

họp báo; lễ ra mắt; ra mắt sản phẩm; trình diễn thời trang; biểu diễn múa; biểu diễn âm nhạc; mit-tinh chính trị; hội thảo trình bày luận văn

Cụm từ
发表演讲
fā biǎo yǎn jiǎng

phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn

Cụm từ
发兵
fā bīng

điều động quân đội; gửi quân

Cụm từ
发病
fā bìng

(bệnh) phát sinh; (người) bị bệnh; đổ bệnh; khởi phát (tình trạng y tế)

Cụm từ
发病率
fā bìng lǜ

tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh

Cụm từ
发布
fā bù

phát hành; phát biểu; thông báo; phân phối; cũng viết 發布|发布[fa1 bu4]

Cụm từ
发布
fā bù

phát hành; công bố; tuyên bố; phân phát

Cụm từ
罚不当罪
fá bù dāng zuì

hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội

Cụm từ
发布会
fā bù huì

họp báo; cuộc họp báo

Cụm từ
发布会
fā bù huì

họp báo; tóm tắt thông tin

Cụm từ
发财
fā cái

phát tài

Cụm từ
发菜
fà cài

rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được; cũng gọi là phát tài hoặc rong tóc

Cụm từ
发财车
fā cái chē

(Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei

Cụm từ
发财致富
fā cái zhì fù

trở nên giàu có; làm giàu

Cụm từ
发钗
fà chāi

kẹp tóc

Cụm từ
发颤
fā chàn

run rẩy

Cụm từ
法场
fǎ chǎng

pháp trường

Cụm từ
发车
fā chē

khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát

Cụm từ
发愁
fā chóu

lo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu

Cụm từ
发臭
fā chòu

hôi; có mùi khó chịu

Cụm từ