Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 34/73

飞艇fēi tǐng

飞艇: khí cầu

Cụm từ
废统fèi tǒng

废统: "từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển

Cụm từ
非同步fēi tóng bù

非同步: bất đồng bộ

Cụm từ
非同步传输模式fēi tóng bù chuán shū mó shì

非同步传输模式: chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)

Cụm từ
非同凡响fēi tóng fán xiǎng

非同凡响: khác thường

Cụm từ
废铜烂铁fèi tóng làn tiě

废铜烂铁: phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi

Cụm từ
肺通气fèi tōng qì

肺通气: thông khí phổi (y học)

Cụm từ
非同小可fēi tóng xiǎo kě

非同小可: cực kỳ quan trọng; không phải chuyện nhỏ

Cụm từ
非同质化代币fēi tóng zhì huà dài bì

非同质化代币: token không thể thay thế (NFT)

Cụm từ
肥头大耳féi tóu dà ěr

肥头大耳: béo; mập mạp; mũm mĩm

Cụm từ
匪徒fěi tú

匪徒: tên cướp; thổ phỉ

Cụm từ
废土fèi tǔ

废土: đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế

Cụm từ
飞腿fēi tuǐ

飞腿: đá

Cụm từ
匪徒集团fěi tú jí tuán

匪徒集团: băng đảng

Cụm từ
吠陀fèi tuó

吠陀: Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)

Cụm từ
非微扰fēi wēi rǎo

非微扰: phi nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
绯闻fēi wén

绯闻: bê bối tình dục

Cụm từ
诽闻fěi wén

诽闻: bê bối; tin đồn

Cụm từ
飞吻fēi wěn

飞吻: hôn gió

Cụm từ
飞蚊症fēi wén zhèng

飞蚊症: ruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)

Cụm từ
肥沃féi wò

肥沃: màu mỡ

Cụm từ
飞挝fēi wō

飞挝: vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ

Cụm từ
废物fèi wù

废物: rác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng

Cụm từ
飞舞fēi wǔ

飞舞: phấp phới; nhảy múa trong gió

Cụm từ
废物点心fèi wù diǎn xin

废物点心: (khẩu ngữ) người vô dụng; kẻ thất bại

Khẩu ngữ
废物箱fèi wù xiāng

废物箱: thùng rác; thùng đựng rác

Cụm từ
非物质文化遗产Fēi wù zhì Wén huà Yí chǎn

非物质文化遗产: Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)

Cụm từ
肥西Féi xī

肥西: Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
肥鲜féi xiān

肥鲜: tươi và mềm (về thực phẩm); ngon

Cụm từ
费县Fèi xiàn

费县: huyện Feixian ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
肥乡Féi xiāng

肥乡: huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
飞翔fēi xiáng

飞翔: bay lượn trong không trung; lượn cao

Cụm từ
非相对论性fēi xiāng duì lùn xìng

非相对论性: phi tương đối tính (vật lý)

Cụm từ
肥乡县Féi xiāng xiàn

肥乡县: huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
非线性fēi xiàn xìng

非线性: phi tuyến (toán)

Cụm từ
非线性光学fēi xiàn xìng guāng xué

非线性光学: quang học phi tuyến (vật lý)

Cụm từ
肥效féi xiào

肥效: hiệu quả của phân bón

Cụm từ
非小说fēi xiǎo shuō

非小说: phi hư cấu

Cụm từ
费孝通Fèi Xiào tōng

费孝通: Fei Xiaotong (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc

Cụm từ
非写实fēi xiě shí

非写实: phi biểu hiện

Cụm từ
费心fèi xīn

费心: tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó)

Cụm từ
肺心病fèi xīn bìng

肺心病: bệnh tim phổi (y học)

Cụm từ
飞行fēi xíng

飞行: (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay; hàng không

Cụm từ
飞行甲板fēi xíng jiǎ bǎn

飞行甲板: boong tàu sân bay

Cụm từ
飞行检查fēi xíng jiǎn chá

飞行检查: kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]

Viết tắt
飞行记录fēi xíng jì lù

飞行记录: hồ sơ bay

Cụm từ
飞行记录器fēi xíng jì lù qì

飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen

Cụm từ
飞行记录仪fēi xíng jì lù yí

飞行记录仪: máy ghi chuyến bay; hộp đen

Cụm từ
飞行模式fēi xíng mó shì

飞行模式: chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)

Cụm từ
飞行员fēi xíng yuán

飞行员: phi công; nhà hàng không

Cụm từ
飞行云fēi xíng yún

飞行云: vệt khói máy bay

Cụm từ
绯胸鹦鹉fēi xiōng yīng wǔ

绯胸鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt ngực đỏ (Psittacula alexandri)

Cụm từ
肥西县Féi xī Xiàn

肥西县: Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
非吸烟fēi xī yān

非吸烟: không hút thuốc

Cụm từ
废墟fèi xū

废墟: tàn tích

Cụm từ
匪穴fěi xué

匪穴: sào huyệt của cướp; căn cứ phiến loạn

Cụm từ
飞雪Fēi xuě

飞雪: Tuyết Phi, nhân vật trong "Anh hùng"

Cụm từ
肺炎fèi yán

肺炎: viêm phổi

Cụm từ
肥羊féi yáng

肥羊: (ví von) mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng; nguồn lợi nhuận ổn định; cỗ máy kiếm tiền; con bò sữa

Cụm từ
飞扬fēi yáng

飞扬: bay lên; bay vút lên

Cụm từ