Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
方志
fāng zhì

địa phương chí; hồ sơ quận huyện

Cụm từ
方知
fāng zhī

chỉ lúc đó mới nhận ra

Cụm từ
纺织
fǎng zhī

dệt may

Cụm từ
防制
fáng zhì

(Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.); đối phó

Cụm từ
防止
fáng zhǐ

ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa

Cụm từ
防治
fáng zhì

phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị

Cụm từ
纺织厂
fǎng zhī chǎng

nhà máy dệt; nhà máy xe sợi

Cụm từ
纺织工业
fǎng zhī gōng yè

ngành công nghiệp dệt may

Cụm từ
纺织娘
fǎng zhī niáng

châu chấu tai dài; châu chấu sừng dài

Cụm từ
仿制品
fǎng zhì pǐn

đồ giả; hàng giả

Cụm từ
纺织品
fǎng zhī pǐn

dệt may; vải vóc

Cụm từ
放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng

Thành ngữ
放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

áp dụng được mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
纺织物
fǎng zhī wù

vật liệu dệt

Cụm từ
仿制药
fǎng zhì yào

thuốc generic; thuốc gốc

Cụm từ
纺织者
fǎng zhī zhě

thợ dệt

Cụm từ
房仲
fáng zhòng

nhân viên bất động sản (Đài Loan)

Cụm từ
房中房
fáng zhōng fáng

phòng được xây trong một phòng hiện có; khu sinh hoạt khép kín trong nhà hoặc căn hộ

Cụm từ
方舟
fāng zhōu

con thuyền

Cụm từ
房主
fáng zhǔ

chủ nhà; chủ sở hữu nhà

Cụm từ
放逐
fàng zhú

lưu đày; trục xuất; đày ải; bị bỏ rơi

Cụm từ
方庄
Fāng zhuāng

khu Phương Trang, Bắc Kinh

Cụm từ
坊子
Fāng zǐ

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
房子
fáng zi

nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4],套[tao4],間|间[jian1]

Cụm từ
方子
fāng zi

đơn thuốc (thuốc men)

Cụm từ
坊子区
Fāng zǐ qū

quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
方滋未艾
fāng zī wèi ài

phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực

Thành ngữ
放纵
fàng zòng

nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa; thô lỗ

Cụm từ
放走
fàng zǒu

thả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng

Cụm từ
房租
fáng zū

tiền thuê phòng hoặc nhà

Cụm từ