Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
防油溅网
fáng yóu jiàn wǎng

tấm chắn dầu mỡ

Cụm từ
防御
fáng yù

phòng thủ

Cụm từ
方圆
fāng yuán

chu vi; phạm vi; (trong) bán kính

Cụm từ
芳苑
Fāng yuàn

Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
访员
fǎng yuán

phóng viên hiện trường; nhà báo điều tra

Cụm từ
芳苑乡
Fāng yuàn Xiāng

Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
防御工事
fáng yù gōng shì

công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ

Cụm từ
防御率
fáng yù lǜ

trung bình điểm kiếm được (bóng chày)

Cụm từ
防御术
fáng yù shù

nghệ thuật phòng thủ

Cụm từ
防御性
fáng yù xìng

mang tính phòng thủ (vũ khí)

Cụm từ
防灾
fáng zāi

phòng chống thiên tai; bảo vệ chống thiên tai

Cụm từ
放在心上
fàng zài xīn shàng

để tâm; coi trọng; khắc cốt ghi tâm

Cụm từ
放在眼里
fàng zài yǎn lǐ

chú ý; quan tâm; coi trọng

Cụm từ
仿造
fǎng zào

sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả

Cụm từ
芳札
fāng zhá

lá thư hay

Cụm từ
放债
fàng zhài

cho vay tiền (lấy lãi); cho nợ

Cụm từ
方丈
fāng zhang

một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của trụ trì

Cụm từ
防长
fáng zhǎng

viết tắt của 國防部長|国防部长[guo2 fang2 bu4 zhang3], Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Viết tắt
仿照
fǎng zhào

bắt chước

Cụm từ
放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

Thành ngữ
仿真
fǎng zhēn

mô phỏng

Cụm từ
方针
fāng zhēn

chính sách; hướng dẫn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方阵
fāng zhèn

đội hình vuông (quân sự); phalăng; (toán) ma trận

Cụm từ
防震
fáng zhèn

chống sốc; phòng chống động đất

Cụm từ
仿真服务器
fǎng zhēn fú wù qì

máy chủ mô phỏng

Cụm từ
方正
fāng zhèng

rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)

Cụm từ
方正县
Fāng zhèng xiàn

huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
仿纸
fǎng zhǐ

giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết)

Cụm từ
仿制
fǎng zhì

sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình

Cụm từ
放置
fàng zhì

đặt

Cụm từ