Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 32/73
肥料: phân bón; phân chuồng
腓立比: Philip; Philippi
腓立比书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
斐理伯: Philip
斐理伯书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
费力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
菲力克斯: Felix (tên)
费利克斯: Felix
腓利门书: Thư của Thánh Phao-lô gửi Philemon
菲林: (tiếng địa phương) phim (từ mượn); cuộn phim
非零: khác không
菲力牛排: bít tết phi lê
飞利浦: Philips (công ty)
非利士地: Philistia, hay còn gọi là Vùng đất của người Philistine
非利士人: người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN
飞龙: rồng có cánh
费卢杰: Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates
飞轮: bánh đà; bánh răng líp
飞轮海: Fahrenheit, nhóm nhạc Đài Loan, từ năm 2005
费洛蒙: pheromone, chất do động vật tiết ra
费率: tỷ lệ; thuế suất
菲律宾: Philippines
菲律宾大学: Đại học Philippines
菲律宾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
菲律宾人: người Philippines
菲律宾语: tiếng Tagalog
非驴非马: không ra cá cũng chẳng ra thịt; chẳng giống gì trên đời
费玛: Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
费马: biến thể của 費瑪|费玛[Fei4 ma3]
飞马: phi nước đại
费曼: Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger
飞毛腿: chân nhanh; người chạy nhanh
肥马轻裘: nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa
飞马座: chòm sao Pegasus
肥美: màu mỡ; xum xuê; mũm mĩm; tròn trịa
非盟: Liên minh Châu Phi (AU), viết tắt của 非洲聯盟|非洲联盟
费米: Fermi (tên); Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý
飞秒: femtôgiây, fs, 10^-15 giây
非命: chết không tự nhiên; chết do bạo lực
费米子: (vật lý) fermion
飞沫: giọt bắn trong không khí
飞膜: màng bay
飞沫传染: lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)
飞沫四溅: bắn tung toé khắp nơi
非模态: phi mô thức (máy tính)
非难: chỉ trích; đổ lỗi
肥腻: (món ăn) béo; ngấy
飞鸟: chim
飞鸟时代: thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN)
腓尼基: Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải
菲尼克斯: Phoenix, thủ phủ của Arizona; cũng gọi là 鳳凰城|凤凰城[Feng4 huang2 cheng2]
非你莫属: thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được
非欧几何: hình học phi Euclid
非欧几何学: hình học phi Euclid
飞盘: đĩa ném
肥胖: béo; béo phì
肥胖症: bệnh béo phì
肺泡: phế nang
飞跑: chạy như bay; lao nhanh; phóng nước đại
妃嫔: phi tần