废土 là gì?
废土 [fèi tǔ] có nghĩa là đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế.
Nghĩa của từ 废土 trong tiếng Việt
- đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.)
- vùng đất hoang tàn sau tận thế
Cách đọc và ghi nhớ 废土
废土 được đọc là fèi tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .