Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
废土廢土

fèi tǔ

废土 là gì?

废土 [fèi tǔ] có nghĩa là đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 废土 trong tiếng Việt

  1. đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.)
  2. vùng đất hoang tàn sau tận thế

Cách đọc và ghi nhớ 废土

废土 được đọc là fèi tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan