废统
"từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển
"từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)
›废纸fèi zhǐgiấy lộn
›废置fèi zhìloại bỏ; để xó vì không dùng được
›废旧fèi jiùmòn cũ; lạc hậu và đổ nát
›废物箱fèi wù xiāngthùng rác; thùng đựng rác
›废物fèi wùrác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng
›废话fèi huàvô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
›废然fèi ránchán nản; suy sụp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.