沸腾 là gì?
沸腾 [fèi téng] có nghĩa là (chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái.
Nghĩa của từ 沸腾 trong tiếng Việt
- (chất lỏng) sôi
- (cảm xúc, v.v.) bùng lên
- bùng cháy
- hăng hái
Cách đọc và ghi nhớ 沸腾
沸腾 được đọc là fèi téng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .