非人化
phi nhân hóa
phi nhân hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không nhân đạo; (văn học) không phải người thích hợp
›非份fēi fènkhông phù hợp; tự phụ; giả định; vượt quá giới hạn; cũng viết 非分[fei1 fen4]
›非主流fēi zhǔ liúthay thế; không chính thống
›非但fēi dànkhông những
›非公式fēi gōng shìkhông chính thức; không nghi thức
›非典fēi diǎnviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
›非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yánviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
›非凡fēi fánkhác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.