飞鼠 là gì?
飞鼠 [fēi shǔ] có nghĩa là sóc bay; (phương ngữ) dơi.
Nghĩa của từ 飞鼠 trong tiếng Việt
- sóc bay
- (phương ngữ) dơi
Cách đọc và ghi nhớ 飞鼠
飞鼠 được đọc là fēi shǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sóc bay; (phương ngữ) dơi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .