肺栓塞
肺栓塞 là gì?
肺栓塞 [fèi shuān sè] có nghĩa là thuyên tắc phổi (y học).
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 肺栓塞 trong tiếng Việt
thuyên tắc phổi (y học)
Cách đọc và ghi nhớ 肺栓塞
肺栓塞 được đọc là fèi shuān sè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuyên tắc phổi (y học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .