Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
肺栓塞

fèi shuān sè

肺栓塞 là gì?

肺栓塞 [fèi shuān sè] có nghĩa là thuyên tắc phổi (y học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肺栓塞 trong tiếng Việt

thuyên tắc phổi (y học)

Cách đọc và ghi nhớ 肺栓塞

肺栓塞 được đọc là fèi shuān sè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuyên tắc phổi (y học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan