废寝忘餐
xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]
xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ bê giấc ngủ và ăn uống
›废墟fèi xūtàn tích
›废弛fèi chírơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng
›废土fèi tǔđất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế
›废掉fèi diàophế truất (một vị vua)
›废品收购站fèi pǐn shōu gòu zhàntrạm thu mua phế liệu; trung tâm tái chế
›废料fèi liàochất thải; rác; rác rưởi; vô dụng (xúc phạm)
›废品fèi pǐnsản phẩm lỗi; hàng loại hai; phế liệu; vật liệu bỏ đi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.