费尽心思
vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc
›费人思索fèi rén sī suǒnghĩ đến kiệt quệ (thành ngữ)
›覆水难收fù shuǐ nán shōunước đổ khó thu hồi (thành ngữ); khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ; chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo…
›费力不讨好fèi lì bù tǎo hǎonhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
›负荆请罪fù jīng qǐng zuìnghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường
›丰衣足食fēng yī zú shíăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ
›丰功伟绩fēng gōng wěi jìthành tựu vẻ vang (thành ngữ)
›丰俭由人fēng jiǎn yóu rén(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.