废话
vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một đống lời vô nghĩa; dài dòng và lan man
›废置fèi zhìloại bỏ; để xó vì không dùng được
›废藩置县fèi fān zhì xiànbãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)
›废旧fèi jiùmòn cũ; lạc hậu và đổ nát
›废铜烂铁fèi tóng làn tiěphế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi
›废钢fèi gāngphế liệu kim loại; phế liệu thép
›废统fèi tǒng"từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển
›废铁fèi tiěphế liệu sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.