费口舌
tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
›费工夫fèi gōng futốn rất nhiều thời gian và công sức; (một nhiệm vụ) đòi hỏi; khắt khe
›费时fèi shítốn thời gian; mất thời gian
›费劲fèi jìntốn sức; cần nỗ lực
›费曼Fèi mànFeinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với…
›费劲儿fèi jìn rbiến thể er hoá của 費勁|费劲[fei4 jin4]
›费周折fèi zhōu zhétốn nhiều công sức; gặp nhiều phiền phức
›费加罗报Fèi jiā luó bàoLe Figaro
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.