飞来横祸
tai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ)
tai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
›风雨漂摇fēng yǔ piāo yáobị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
›飞蛾投火fēi é tóu huǒnghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn
›飞觥走斝fēi gōng zǒu jiǎuống say sưa (thành ngữ)
›风马牛不相及fēng mǎ niú bù xiāng jíhoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan
›风餐露宿fēng cān lù sùnghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
›风靡一时fēng mǐ yī shíthời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt
›飞针走线fēi zhēn zǒu xiànkim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.