飞黄腾达
nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp
nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn
›饭糗茹草fàn qiǔ rú cǎonghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
›风餐露宿fēng cān lù sùnghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
›飞鹰走马fēi yīng zǒu mǎcưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
›飞针走线fēi zhēn zǒu xiànkim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
›飞觥走斝fēi gōng zǒu jiǎuống say sưa (thành ngữ)
›飞来横祸fēi lái hèng huòtai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ)
›风马牛不相及fēng mǎ niú bù xiāng jíhoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.