Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
非婚生

fēi hūn shēng

非婚生 là gì?

非婚生 [fēi hūn shēng] có nghĩa là sinh ngoài giá thú; con ngoài giá thú.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 非婚生 trong tiếng Việt

  1. sinh ngoài giá thú
  2. con ngoài giá thú

Cách đọc và ghi nhớ 非婚生

非婚生 được đọc là fēi hūn shēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh ngoài giá thú; con ngoài giá thú”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan