废料 là gì?
废料 [fèi liào] có nghĩa là chất thải; rác; rác rưởi; vô dụng (xúc phạm).
Nghĩa của từ 废料 trong tiếng Việt
- chất thải
- rác
- rác rưởi
- vô dụng (xúc phạm)
Cách đọc và ghi nhớ 废料
废料 được đọc là fèi liào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chất thải; rác; rác rưởi; vô dụng (xúc phạm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .