废料
chất thải; rác; rác rưởi; vô dụng (xúc phạm)
chất thải; rác; rác rưởi; vô dụng (xúc phạm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất lỏng thải
›废弛fèi chírơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng
›废柴fèi chái(tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bại
›废气fèi qìkhí thải; khí thải công nghiệp
›废水fèi shuǐnước thải; nước xả; nước thải ra
›废土fèi tǔđất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế
›废渣fèi zhāsản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ
›废掉fèi diàophế truất (một vị vua)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.