放卫星放衛星
放卫星 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 放卫星 trong tiếng Việt
phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên bố quá mức
phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên bố quá mức