Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方𨰿方釳

fāng xì

方𨰿 là gì?

方𨰿 [fāng xì] có nghĩa là (cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方𨰿 trong tiếng Việt

(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe

Cách đọc và ghi nhớ 方𨰿

方𨰿 được đọc là fāng xì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan