方位词
danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)
danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị
›方剂fāng jìđơn thuốc; công thức (y học cổ truyền)
›方向性fāng xiàng xìngtính định hướng (sinh học phân tử)
›方位角fāng wèi jiǎogóc phương vị
›方便fāng biàntiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
›方便贴fāng biàn tiēgiấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán
›方便面fāng biàn miànmì ăn liền
›方丈fāng zhangmột trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.