Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
放线放線

fàng xiàn

放线 là gì?

放线 [fàng xiàn] có nghĩa là (câu cá) thả cá; (thả diều) thả dây ra; (hẹn hò) không nghiêm túc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 放线 trong tiếng Việt

  1. (câu cá) thả cá
  2. (thả diều) thả dây ra
  3. (hẹn hò) không nghiêm túc

Cách đọc và ghi nhớ 放线

放线 được đọc là fàng xiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(câu cá) thả cá; (thả diều) thả dây ra; (hẹn hò) không nghiêm túc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan