反观
ngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan
ngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát
›反诉fǎn sùphản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
›反角fǎn jiǎogóc tù
›反诗fǎn shīthơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng
›反诘fǎn jiéhỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
›反冲fǎn chōngsự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng
›反复无常fǎn fù wú chángkhông ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc
›反角fǎn juékẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.