反过来说
mặt khác
mặt khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
›反酷刑折磨公约fǎn kù xíng zhé mó gōng yuēcông ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)
›反转录病毒fǎn zhuǎn lù bìng dúvirus RNA phiên mã ngược
›反酸fǎn suāntrào ngược axit; nôn trớ
›反转录fǎn zhuǎn lù(sinh học phân tử) phiên mã ngược
›反锯齿fǎn jù chǐkhử răng cưa
›反转fǎn zhuǎnsự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành…
›反录病毒fǎn lù bìng dúvirus phiên mã ngược; retrovirus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.