Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
翻过翻過

fān guò

翻过 là gì?

翻过 [fān guò] có nghĩa là lật qua; chuyển hóa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 翻过 trong tiếng Việt

  1. lật qua
  2. chuyển hóa

Cách đọc và ghi nhớ 翻过

翻过 được đọc là fān guò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lật qua; chuyển hóa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan