反过来 là gì?
反过来 [fǎn guo lái] có nghĩa là ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện.
Nghĩa của từ 反过来 trong tiếng Việt
- ngược lại
- theo thứ tự ngược lại
- theo hướng đối diện
Cách đọc và ghi nhớ 反过来
反过来 được đọc là fǎn guo lái, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .