房型
xem 戶型|户型[hu4 xing2]
xem 戶型|户型[hu4 xing2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4]
›房地美Fáng dì měiFreddie Mac, công ty thế chấp của Mỹ; trước đây là Tập đoàn Thế chấp cho Vay mua Nhà Liên bang
›房奴fáng núngười làm nô lệ cho khoản thế chấp
›房地产fáng dì chǎnbất động sản
›房子fáng zinhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4],套[tao4],間|间[jian1]
›房卡fáng kǎthẻ phòng (trong khách sạn)
›房客fáng kèngười thuê nhà
›房劳fáng láosuy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.