方向 là gì?
方向 [fāng xiàng] có nghĩa là hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 方向 trong tiếng Việt
- hướng
- phương hướng
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 方向
方向 được đọc là fāng xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .