Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方向

fāng xiàng

方向 là gì?

方向 [fāng xiàng] có nghĩa là hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方向 trong tiếng Việt

  1. hướng
  2. phương hướng
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 方向

方向 được đọc là fāng xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan