仿行 là gì?
仿行 [fǎng xíng] có nghĩa là làm theo; bắt chước.
Nghĩa của từ 仿行 trong tiếng Việt
- làm theo
- bắt chước
Cách đọc và ghi nhớ 仿行
仿行 được đọc là fǎng xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm theo; bắt chước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .