Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仿行

fǎng xíng

仿行 là gì?

仿行 [fǎng xíng] có nghĩa là làm theo; bắt chước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仿行 trong tiếng Việt

  1. làm theo
  2. bắt chước

Cách đọc và ghi nhớ 仿行

仿行 được đọc là fǎng xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm theo; bắt chước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan