方位
phương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị
phương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
góc phương vị
›方向fāng xiànghướng; phương hướng; LT:個|个[ge4]
›方向感fāng xiàng gǎncảm giác phương hướng
›方位词fāng wèi cídanh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)
›方向性fāng xiàng xìngtính định hướng (sinh học phân tử)
›方城县Fāng chéng xiànhuyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›方丈fāng zhangmột trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì…
›方便fāng biàntiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.