放下屠刀,立地成佛
hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội
hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)
›放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔnthích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng
›放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔnáp dụng được mọi nơi (thành ngữ)
›放情丘壑fàng qíng qiū hètận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)
›放浪不羁fàng làng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
›放浪形骸fàng làng xíng háitừ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
›放着明白装糊涂fàng zhe míng bai zhuāng hú tugiả vờ không biết (thành ngữ)
›放荡不羁fàng dàng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.