放血
放血 là gì?
Khẩu ngữKhẩu ngữ
Nghĩa của từ 放血 trong tiếng Việt
- (YHCT) thực hành trích máu
- (y học) thực hiện lấy máu
- (khẩu ngữ) làm ai đó chảy máu
- gây vết thương nghiêm trọng
- (nghĩa bóng) tiêu một số tiền lớn
- (nghĩa bóng) giảm giá mạnh