Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 88/122
底蕴: thông tin bên trong; chi tiết cụ thể
地藏: Địa Tạng, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ…
地藏菩萨: Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa…
地藏王菩萨: Địa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu…
缔造: sáng lập; tạo ra
缔造者: người sáng lập (một công trình vĩ đại); người tạo ra
递增: tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng; tăng dần
抵债: trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động
地窄人稠: nhỏ và đông đúc
抵账: trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động
敌占区: vùng lãnh thổ bị địch chiếm đóng
地震: động đất
敌阵: trận địa địch
地震波: sóng địa chấn
地震带: vùng động đất; vành đai động đất
地震活动带: vùng động đất; vành đai động đất
地震局: cục động đất
地震烈度: cường độ động đất (thước đo sức tàn phá)
地震区: vùng địa chấn; vành đai động đất
地震学: địa chấn học; khoa học về động đất
地震学家: nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất
地震仪: máy đo địa chấn
低脂: ít béo
地址: địa chỉ; LT:個|个[ge4]
地支: 12 chi địa chi 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3], 戌[xu1], 亥[hai4], dùng theo chu kỳ…
地质: địa chất
帝制: quân chủ chuyên chế; chế độ hoàng gia
底止: (văn học) kết thúc; giới hạn
底汁: nước dùng (nấu ăn); nền (của sốt hoặc nước thịt)
抵制: phản đối; tẩy chay; từ chối (hợp tác); không chấp nhận; phản kháng; từ chối
踶跂: thái độ tự mãn và kiêu ngạo
递质: chất dẫn truyền thần kinh
地址解析协议: giao thức phân giải địa chỉ; ARP
地质年表: thang thời gian địa chất
地质年代表: thang thời gian địa chất
地质学: địa chất học
地质学家: nhà địa chất học
地中海: (thông tục) hói đỉnh đầu; hói kiểu nam giới
地中海贫血: bệnh tan máu bẩm sinh (y học)
敌众我寡: địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử); bị áp đảo về số lượng; bị đánh bại vì đông người
地轴: trục trái đất
地主: chủ đất; địa chủ; chủ nhà
抵住: chống cự; ấn vào; đỡ
滴注: nhỏ vào; truyền dịch; thấm; cho ăn nhỏ giọt; nghĩa bóng: truyền đạt dần
地砖: gạch lát sàn
迪庄: Dijon (thị trấn Pháp)
地主队: đội nhà (thể thao)
地主家庭: hộ gia đình sở hữu đất
地主阶级: giai cấp địa chủ
嫡子: con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子[shu4 zi3])
底子: nền tảng; cơ sở; đáy
弟子: đệ tử; người theo
笛子: sáo trúc; LT:管[guan3]
地租: tiền thuê đất; thuế đất
抵足而眠: nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
抵足而卧: nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
抵罪: bị trừng phạt cho tội ác
涤罪所: luyện ngục (tôn giáo)
底座: đế; bệ; nền tảng
地租收入: thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp)